1. Tikamātikā
| Stt | Pali | Tiếng Việt | English |
|---|---|---|---|
| 1 | (Ka) kusalā dhammā; (Kha) akusalā dhammā; (Ga) abyākatā dhammā | (Ka) pháp thiện; (Kha) pháp bất thiện; (Ga) pháp vô ký | (Ka) wholesome states; (Kha) unwholesome states; (Ga) indeterminate states |
| 2 | (Ka) sukhāya vedanāya sampayuttā; (Kha) dukkhāya vedanāya sampayuttā; (Ga) adukkhamasukhāya vedanāya sampayuttā dhammā | (Ka) gắn với cảm thọ lạc; (Kha) gắn với cảm thọ khổ; (Ga) gắn với cảm thọ xả | (Ka) with pleasant feeling; (Kha) with painful feeling; (Ga) with neutral feeling |
| 3 | (Ka) vipākā dhammā; (Kha) vipākadhammadhammā; (Ga) nevavipākanavipākadhammadhammā | (Ka) pháp quả; (Kha) pháp đồng sinh với quả; (Ga) không phải quả cũng không đồng sinh | (Ka) resultant states; (Kha) conascent-with-result states; (Ga) states neither resultant nor conascent |
| 4 | (Ka) upādiṇṇupādāniyā dhammā; (Kha) anupādiṇṇupādāniyā dhammā; (Ga) anupādiṇṇaanupādāniyā dhammā | (Ka) bị chấp thủ & là đối tượng chấp thủ; (Kha) không bị chấp thủ nhưng là đối tượng; (Ga) không bị và không là đối tượng | (Ka) appropriated & liable; (Kha) un-appropriated yet liable; (Ga) neither appropriated nor liable |
| 5 | (Ka) saṃkiliṭṭhasaṃkilesikā; (Kha) asaṃkiliṭṭhasaṃkilesikā; (Ga) asaṃkiliṭṭha-asaṃkilesikā dhammā | (Ka) ô nhiễm & làm ô nhiễm; (Kha) không ô nhiễm nhưng làm ô nhiễm; (Ga) không ô nhiễm & không làm ô nhiễm | (Ka) defiled & defiling; (Kha) undefiled yet defiling; (Ga) undefiled & non-defiling |
| 6 | (Ka) savitakkasavicārā; (Kha) avitakkavicāramattā; (Ga) avitakka-avicārā dhammā | (Ka) có tầm & tứ; (Kha) chỉ có tứ; (Ga) không tầm không tứ | with vitakka & vicāra; with vicāra-only; with neither |
| 7 | (Ka) pītisahagatā; (Kha) sukhasahagatā; (Ga) upekkhāsahagatā dhammā | (Ka) kèm hỷ; (Kha) kèm lạc; (Ga) kèm xả | accompanied by joy; by happiness; by equanimity |
| 8 | (Ka) dassanena pahātabbā; (Kha) bhāvanāya pahātabbā; (Ga) neva dassanena na bhāvanāya pahātabbā dhammā | (Ka) đoạn trừ bằng tuệ thấy; (Kha) đoạn trừ bằng tu; (Ga) không đoạn trừ bằng cả hai | to be abandoned by insight; by development; by neither |
| 9 | (Ka) dassanena pahātabba-hetukā; (Kha) bhāvanāya pahātabba-hetukā; (Ga) neva dassanena na bhāvanāya pahātabba-hetukā | (Ka) nhân đoạn bằng tuệ; (Kha) nhân đoạn bằng tu; (Ga) nhân không đoạn bằng cả hai | roots removable by seeing; by development; by neither |
| 10 | (Ka) ācayagāmino; (Kha) apacayagāmino; (Ga) nevācayagāmino nāpacayagāmino dhammā | (Ka) đưa đến tăng trưởng; (Kha) đưa đến giảm trừ; (Ga) không tăng không giảm | leading to accumulation; to dissipation; to neither |
| 11 | (Ka) sekkhā; (Kha) asekkhā; (Ga) nevasekkha-nāsekkhā dhammā | (Ka) thuộc bậc hữu học; (Kha) thuộc bậc vô học; (Ga) không thuộc cả hai | trainee states; asekkha (arahant) states; neither |
| 12 | (Ka) parittā; (Kha) mahaggatā; (Ga) appamāṇā dhammā | (Ka) hạn định; (Kha) rộng lớn; (Ga) vô lượng | limited; exalted; immeasurable |
| 13 | (Ka) parittārammaṇā; (Kha) mahaggatārammaṇā; (Ga) appamāṇārammaṇā dhammā | (Ka) đối tượng nhỏ; (Kha) đối tượng lớn; (Ga) đối tượng vô lượng | limited object; exalted object; immeasurable object |
| 14 | (Ka) hīnā; (Kha) majjhimā; (Ga) paṇītā dhammā | (Ka) hạ; (Kha) trung; (Ga) thượng | inferior; middling; superior |
| 15 | (Ka) micchattaniyatā; (Kha) sammattaniyatā; (Ga) aniyatā dhammā | (Ka) cố định tà; (Kha) cố định chánh; (Ga) không định | fixed-wrong; fixed-right; undetermined |
| 16 | (Ka) maggārammaṇā; (Kha) maggahetukā; (Ga) maggādhipatino dhammā | (Ka) lấy đạo làm cảnh; (Kha) gốc từ đạo; (Ga) đạo chi phối | path-object; path-rooted; path-dominated |
| 17 | (Ka) uppannā; (Kha) anuppannā; (Ga) uppādino dhammā | (Ka) đã sinh; (Kha) chưa sinh; (Ga) sẽ sinh | arisen; un-arisen; liable to arise |
| 18 | (Ka) atītā; (Kha) anāgatā; (Ga) paccuppannā dhammā | (Ka) quá khứ; (Kha) tương lai; (Ga) hiện tại | past; future; present |
| 19 | (Ka) atītārammaṇā; (Kha) anāgatārammaṇā; (Ga) paccuppannārammaṇā dhammā | (Ka) cảnh quá khứ; (Kha) cảnh tương lai; (Ga) cảnh hiện tại | past object; future object; present object |
| 20 | (Ka) ajjhattā; (Kha) bahiddhā; (Ga) ajjhattabahiddhā dhammā | (Ka) nội; (Kha) ngoại; (Ga) nội-ngoại | internal; external; both |
| 21 | (Ka) ajjhattārammaṇā; (Kha) bahiddhārammaṇā; (Ga) ajjhattabahiddhārammaṇā dhammā | (Ka) cảnh nội; (Kha) cảnh ngoại; (Ga) cảnh nội-ngoại | internal object; external object; both |
| 22 | (Ka) sanidassanasappaṭighā; (Kha) anidassanasappaṭighā; (Ga) anidassanaappaṭighā dhammā | (Ka) hữu hình hữu xúc; (Kha) vô hình hữu xúc; (Ga) vô hình vô xúc | visible-tangible; invisible-tangible; invisible-intangible |
2. Dukamātikā
| Stt | Pali | Tiếng Việt | English |
|---|---|---|---|
| 1 | (Ka) hetū; (Kha) na hetū dhammā | (Ka) nhân; (Kha) không nhân | causes; not causes |
| 2 | (Ka) sahetukā; (Kha) ahetukā dhammā | (Ka) có nhân; (Kha) vô nhân | with roots; rootless |
| 3 | (Ka) hetusampayuttā; (Kha) hetuvippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh với nhân; (Kha) tách rời nhân | associated with roots; dissociated |
| 4 | (Ka) hetū ceva… sahetukā ca; (Kha) sahetukā … na ca hetū | (Ka) vừa là nhân vừa có nhân; (Kha) có nhân nhưng không phải nhân | both causes and with roots; with roots but not causes |
| 5 | (Ka) hetū … hetusampayuttā ca; (Kha) hetusampayuttā … na ca hetū | (Ka) vừa nhân vừa đồng sinh nhân; (Kha) đồng sinh nhân nhưng không phải nhân | both causes and associated; associated but not causes |
| 6 | (Ka) na hetū kho pana… sahetukā-pi; (Kha) ahetukā-pi | (Ka) không phải nhân nhưng có nhân; (Kha) không nhân và vô nhân | not causes yet with roots; neither causes nor with roots |
| 7 | (Ka) sappaccayā; (Kha) appaccayā dhammā | (Ka) có duyên; (Kha) không duyên | conditioned; unconditioned |
| 8 | (Ka) saṅkhatā; (Kha) asaṅkhatā dhammā | (Ka) hữu vi; (Kha) vô vi | conditioned; unconditioned |
| 9 | (Ka) sanidassanā; (Kha) anidassanā dhammā | (Ka) hữu hiển; (Kha) vô hiển | visible; invisible |
| 10 | (Ka) sappaṭighā; (Kha) appaṭighā dhammā | (Ka) hữu xúc; (Kha) vô xúc | with resistance; without |
| 11 | (Ka) rūpino; (Kha) arūpino dhammā | (Ka) hữu sắc; (Kha) vô sắc | material; immaterial |
| 12 | (Ka) lokiyā; (Kha) lokuttarā dhammā | (Ka) thế tục; (Kha) siêu thế | mundane; supramundane |
| 13 | (Ka) kenaci viññeyyā; (Kha) kenaci na viññeyyā dhammā | (Ka) biết được; (Kha) không biết | knowable; unknowable |
| 14 | (Ka) āsavā; (Kha) no āsavā dhammā | (Ka) lậu hoặc; (Kha) không lậu hoặc | taints; non-taints |
| 15 | (Ka) sāsavā; (Kha) anāsavā dhammā | (Ka) bị nhiễm; (Kha) vô lậu | tainted; taint-free |
| 16 | (Ka) āsavasampayuttā; (Kha) āsavavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh lậu; (Kha) tách lậu | associated with taints; dissociated |
| 17 | (Ka) āsavā ceva… sāsavā ca; (Kha) sāsavā … no ca āsavā | (Ka) vừa lậu vừa nhiễm; (Kha) nhiễm nhưng không lậu | both taints and tainted; tainted but not taints |
| 18 | (Ka) āsavā… āsavasampayuttā ca; (Kha) āsavasampayuttā… no ca āsavā | (Ka) lậu & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không lậu | taints and associated; associated but not taints |
| 19 | (Ka) āsavavippayuttā kho… sāsavā-pi; (Kha) anāsavā-pi | (Ka) tách lậu nhưng vẫn nhiễm; (Kha) tách & vô lậu | dissociated yet tainted; dissociated & taint-free |
| 20 | (Ka) saṃyojanā; (Kha) no saṃyojanā dhammā | (Ka) kiết sử; (Kha) không kiết sử | fetters; non-fetters |
| 21 | (Ka) saṃyojaniyā; (Kha) asaṃyojaniyā dhammā | (Ka) gây kiết sử; (Kha) không gây | fetter-producing; non-producing |
| 22 | (Ka) saṃyojanasampayuttā; (Kha) saṃyojanavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh kiết sử; (Kha) tách kiết sử | associated with fetters; dissociated |
| 23 | (Ka) saṃyojanā … saṃyojaniyā ca; (Kha) saṃyojaniyā … no ca saṃyojanā | (Ka) vừa kiết sử vừa gây; (Kha) gây nhưng không kiết sử | both fetters and producing; producing but not fetters |
| 24 | (Ka) saṃyojanā … saṃyojanasampayuttā ca; (Kha) saṃyojanasampayuttā … no ca saṃyojanā | (Ka) kiết sử & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không kiết sử | fetters & associated; associated but not fetters |
| 25 | (Ka) saṃyojanavippayuttā kho… saṃyojaniyā-pi; (Kha) asaṃyojaniyā-pi | (Ka) tách kiết sử nhưng gây; (Kha) tách & không gây | dissociated yet producing; dissociated & non-producing |
| 26 | (Ka) ganthā; (Kha) no ganthā dhammā | (Ka) kết buộc; (Kha) không kết buộc | knots; not knots |
| 27 | (Ka) ganthaniyā; (Kha) aganthaniyā dhammā | (Ka) gây kết buộc; (Kha) không gây | knot-producing; non-producing |
| 28 | (Ka) ganthasampayuttā; (Kha) ganthavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh kết; (Kha) tách kết | associated with knots; dissociated |
| 29 | (Ka) ganthā … ganthaniyā ca; (Kha) ganthaniyā … no ca ganthā | (Ka) vừa kết vừa gây; (Kha) gây nhưng không kết | both knots and producing; producing but not knots |
| 30 | (Ka) ganthā … ganthasampayuttā ca; (Kha) ganthasampayuttā … no ca ganthā | (Ka) kết & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không kết | knots & associated; associated but not knots |
| 31 | (Ka) ganthavippayuttā kho… ganthaniyā-pi; (Kha) aganthaniyā-pi | (Ka) tách kết nhưng gây; (Kha) tách & không gây | dissociated yet producing; dissociated & non-producing |
| 32 | (Ka) oghā; (Kha) no oghā dhammā | (Ka) lũ phiền não; (Kha) không lũ | floods; not floods |
| 33 | (Ka) oghaniyā; (Kha) anoghaniyā dhammā | (Ka) gây lũ; (Kha) không gây | flood-producing; non |
| 34 | (Ka) oghasampayuttā; (Kha) oghavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh lũ; (Kha) tách lũ | associated with floods; dissociated |
| 35 | (Ka) oghā … oghaniyā ca; (Kha) oghaniyā … no ca oghā | (Ka) vừa lũ vừa gây; (Kha) gây nhưng không lũ | both floods and producing; producing but not floods |
| 36 | (Ka) oghā … oghasampayuttā ca; (Kha) oghasampayuttā … no ca oghā | (Ka) lũ & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không lũ | floods & associated; associated but not floods |
| 37 | (Ka) oghavippayuttā kho… oghaniyā-pi; (Kha) anoghaniyā-pi | (Ka) tách lũ nhưng gây; (Kha) tách & không gây | dissociated yet producing; dissociated & non-producing |
| 38 | (Ka) yogā; (Kha) no yogā dhammā | (Ka) ách buộc; (Kha) không ách | yokes; not yokes |
| 39 | (Ka) yoganiyā; (Kha) ayoganiyā dhammā | (Ka) gây ách; (Kha) không gây | yoke-producing; non |
| 40 | (Ka) yogasampayuttā; (Kha) yogavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh ách; (Kha) tách ách | associated with yokes; dissociated |
| 41 | (Ka) yogā … yoganiyā ca; (Kha) yoganiyā … no ca yogā | (Ka) vừa ách vừa gây; (Kha) gây nhưng không ách | both yokes and producing; producing but not yokes |
| 42 | (Ka) yogā … yogasampayuttā ca; (Kha) yogasampayuttā … no ca yogā | (Ka) ách & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không ách | yokes & associated; associated but not yokes |
| 43 | (Ka) yogavippayuttā kho… yoganiyā-pi; (Kha) ayoganiyā-pi | (Ka) tách ách nhưng gây; (Kha) tách & không gây | dissociated yet producing; dissociated & non-producing |
| 44 | (Ka) nīvaraṇā; (Kha) no nīvaraṇā dhammā | (Ka) chướng ngại; (Kha) không chướng ngại | hindrances; non-hindrances |
| 45 | (Ka) nīvaraṇiyā; (Kha) anīvaraṇiyā dhammā | (Ka) gây chướng; (Kha) không gây | hindrance-producing; non |
| 46 | (Ka) nīvaraṇasampayuttā; (Kha) nīvaraṇavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh chướng; (Kha) tách chướng | associated with hindrances; dissociated |
| 47 | (Ka) nīvaraṇā … nīvaraṇiyā ca; (Kha) nīvaraṇiyā … no ca nīvaraṇā | (Ka) chướng & gây; (Kha) gây nhưng không chướng | hindrances & producing; producing but not hindrances |
| 48 | (Ka) nīvaraṇā … nīvaraṇasampayuttā ca; (Kha) nīvaraṇasampayuttā … no ca nīvaraṇā | (Ka) chướng & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không chướng | hindrances & associated; associated but not hindrances |
| 49 | (Ka) nīvaraṇavippayuttā kho… nīvaraṇiyā-pi; (Kha) anīvaraṇiyā-pi | (Ka) tách chướng nhưng gây; (Kha) tách & không gây | dissociated yet producing; dissociated & non-producing |
| 50 | (Ka) parāmāsā; (Kha) no parāmāsā dhammā | (Ka) chấp thủ; (Kha) không chấp thủ | clingings; non-clingings |
| 51 | (Ka) parāmaṭṭhā; (Kha) aparāmaṭṭhā dhammā | (Ka) bị chấp; (Kha) không bị chấp | clung-to; not |
| 52 | (Ka) parāmāsasampayuttā; (Kha) parāmāsavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh chấp; (Kha) tách chấp | associated with clinging; dissociated |
| 53 | (Ka) parāmāsā … parāmaṭṭhā ca; (Kha) parāmaṭṭhā … no ca parāmāsā | (Ka) vừa chấp vừa bị chấp; (Kha) bị chấp nhưng không chấp | both clingings and clung-to; clung-to but not clingings |
| 54 | (Ka) parāmāsavippayuttā kho… parāmaṭṭhā-pi; (Kha) aparāmaṭṭhā-pi | (Ka) tách chấp nhưng vẫn bị chấp; (Kha) tách & không bị chấp | dissociated yet clung-to; dissociated & not clung-to |
| 55 | (Ka) sārammaṇā; (Kha) anārammaṇā dhammā | (Ka) có đối tượng; (Kha) không đối tượng | with object; without |
| 56 | (Ka) cittā; (Kha) no cittā dhammā | (Ka) tâm; (Kha) phi tâm | consciousness; not |
| 57 | (Ka) cetasikā; (Kha) acetasikā dhammā | (Ka) tâm-sở; (Kha) phi tâm-sở | mental factors; non |
| 58 | (Ka) cittasampayuttā; (Kha) cittavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh tâm; (Kha) tách tâm | conascent with mind; dissociated |
| 59 | (Ka) cittasaṃsaṭṭhā; (Kha) cittavisaṃsaṭṭhā dhammā | (Ka) kết hợp tâm; (Kha) không kết | connected with mind; disconnected |
| 60 | (Ka) cittasamuṭṭhānā; (Kha) no cittasamuṭṭhānā dhammā | (Ka) do tâm sinh; (Kha) không do tâm sinh | mind-born; not |
| 61 | (Ka) cittasahabhuno; (Kha) no cittasahabhuno dhammā | (Ka) cùng hiện với tâm; (Kha) không cùng | coexistent with mind; non |
| 62 | (Ka) cittānuparivattino; (Kha) no cittānuparivattino dhammā | (Ka) biến chuyển theo tâm; (Kha) không biến | following mind; not |
| 63 | (Ka) cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānā; (Kha) no … dhammā | (Ka) do tâm sinh & kết hợp; (Kha) không | mind-born & connected; not |
| 64 | (Ka) cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhuno; (Kha) no … dhammā | (Ka) cùng hiện với 63; (Kha) không | coexistent with 63; not |
| 65 | (Ka) cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānānuparivattino; (Kha) no … dhammā | (Ka) biến chuyển theo 63; (Kha) không | following 63; not |
| 66 | (Ka) ajjhattikā; (Kha) bāhirā dhammā | (Ka) nội thân; (Kha) ngoại thân | internal; external |
| 67 | (Ka) upādā; (Kha) no upādā dhammā | (Ka) có chấp thủ; (Kha) không chấp thủ | grasped matter; not |
| 68 | (Ka) upādiṇṇā; (Kha) anupādiṇṇā dhammā | (Ka) bị chấp thủ; (Kha) không bị | appropriated; unappropriated |
| 69 | (Ka) upādānā; (Kha) no upādānā dhammā | (Ka) thủ; (Kha) không thủ | graspings; non |
| 70 | (Ka) upādāniyā; (Kha) anupādāniyā dhammā | (Ka) gây thủ; (Kha) không gây | grasp-producing; non |
| 71 | (Ka) upādānasampayuttā; (Kha) upādānavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh thủ; (Kha) tách thủ | associated with grasping; dissociated |
| 72 | (Ka) upādānā … upādāniyā ca; (Kha) upādāniyā … no ca upādānā | (Ka) vừa thủ vừa gây; (Kha) gây nhưng không thủ | both graspings and producing; producing but not graspings |
| 73 | (Ka) upādānā … upādānasampayuttā ca; (Kha) upādānasampayuttā … no ca upādānā | (Ka) thủ & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không thủ | graspings & associated; associated but not graspings |
| 74 | (Ka) upādānavippayuttā kho… upādāniyā-pi; (Kha) anupādāniyā-pi | (Ka) tách thủ nhưng gây; (Kha) tách & không gây | dissociated yet producing; dissociated & non-producing |
| 75 | (Ka) kilesā; (Kha) no kilesā dhammā | (Ka) phiền não; (Kha) không phiền não | defilements; non |
| 76 | (Ka) saṃkilesikā; (Kha) asaṃkilesikā dhammā | (Ka) làm nhiễm; (Kha) không làm nhiễm | defiling; non-defiling |
| 77 | (Ka) saṃkiliṭṭhā; (Kha) asaṃkiliṭṭhā dhammā | (Ka) bị nhiễm; (Kha) không bị | defiled; undefiled |
| 78 | (Ka) kilesasampayuttā; (Kha) kilesavippayuttā dhammā | (Ka) đồng sinh phiền não; (Kha) tách phiền não | associated with defilements; dissociated |
| 79 | (Ka) kilesā … saṃkilesikā ca; (Kha) saṃkilesikā … no ca kilesā | (Ka) vừa phiền não vừa làm nhiễm; (Kha) làm nhiễm nhưng không phiền não | both defilements and defiling; defiling but not defilements |
| 80 | (Ka) kilesā … saṃkiliṭṭhā ca; (Kha) saṃkiliṭṭhā … no ca kilesā | (Ka) phiền não & bị nhiễm; (Kha) bị nhiễm nhưng không phiền não | defilements & defiled; defiled but not defilements |
| 81 | (Ka) kilesā … kilesasampayuttā ca; (Kha) kilesasampayuttā … no ca kilesā | (Ka) phiền não & đồng sinh; (Kha) đồng sinh nhưng không phiền não | defilements & associated; associated but not defilements |
| 82 | (Ka) kilesavippayuttā kho… saṃkilesikā-pi; (Kha) asaṃkilesikā-pi | (Ka) tách phiền não nhưng vẫn làm nhiễm; (Kha) tách & không làm nhiễm | dissociated yet defiling; dissociated & non-defiling |
| 83 | (Ka) dassanena pahātabbā; (Kha) na dassanena pahātabbā dhammā | (Ka) đoạn trừ bằng tuệ; (Kha) không đoạn bằng tuệ | removable by vision; not by vision |
| 84 | (Ka) bhāvanāya pahātabbā; (Kha) na bhāvanāya pahātabbā dhammā | (Ka) đoạn trừ bằng tu; (Kha) không đoạn bằng tu | removable by development; not |
| 85 | (Ka) dassanena pahātabba-hetukā; (Kha) na … dhammā | (Ka) nhân đoạn bằng tuệ; (Kha) không | roots removable by vision; not |
| 86 | (Ka) bhāvanāya pahātabba-hetukā; (Kha) na … dhammā | (Ka) nhân đoạn bằng tu; (Kha) không | roots removable by development; not |
| 87 | (Ka) savitakkā; (Kha) avitakkā dhammā | (Ka) có tầm; (Kha) không tầm | with vitakka; without |
| 88 | (Ka) savicārā; (Kha) avicārā dhammā | (Ka) có tứ; (Kha) không tứ | with vicāra; without |
| 89 | (Ka) sappītikā; (Kha) appītikā dhammā | (Ka) có hỷ; (Kha) không hỷ | with joy; without |
| 90 | (Ka) pītisahagatā; (Kha) na pītisahagatā dhammā | (Ka) kèm hỷ; (Kha) không | accompanied by joy; not |
| 91 | (Ka) sukhasahagatā; (Kha) na sukhasahagatā dhammā | (Ka) kèm lạc; (Kha) không | accompanied by happiness; not |
| 92 | (Ka) upekkhāsahagatā; (Kha) na upekkhāsahagatā dhammā | (Ka) kèm xả; (Kha) không | accompanied by equanimity; not |
| 93 | (Ka) kāmāvacarā; (Kha) na kāmāvacarā dhammā | (Ka) thuộc dục-giới; (Kha) không | sense-sphere; not |
| 94 | (Ka) rūpāvacarā; (Kha) na rūpāvacarā dhammā | (Ka) thuộc sắc-giới; (Kha) không | fine-material sphere; not |
| 95 | (Ka) arūpāvacarā; (Kha) na arūpāvacarā dhammā | (Ka) thuộc vô sắc-giới; (Kha) không | immaterial sphere; not |
| 96 | (Ka) pariyāpannā; (Kha) apariyāpannā dhammā | (Ka) thuộc Tạng; (Kha) ngoài Tạng | included; not included |
| 97 | (Ka) niyyānikā; (Kha) aniyyānikā dhammā | (Ka) dẫn ra; (Kha) không dẫn | leading to liberation; not |
| 98 | (Ka) niyatā; (Kha) aniyatā dhammā | (Ka) cố định; (Kha) không cố định | determinate; indeterminate |
| 99 | (Ka) sauttarā; (Kha) anuttarā dhammā | (Ka) hữu thượng; (Kha) vô thượng | surpassable; unsurpassable |
| 100 | (Ka) saraṇā; (Kha) araṇā dhammā | (Ka) có nương tựa; (Kha) không nương tựa | with refuge; without |
| 101 | (Ka) vijjābhāgino; (Kha) avijjābhāgino dhammā | (Ka) thuộc phần minh; (Kha) thuộc phần vô minh | partaking of knowledge; of ignorance |
| 102 | (Ka) vijjūpamā; (Kha) vajirūpamā dhammā | (Ka) ví như chớp; (Kha) ví như kim cương | lightning-like; diamond-like |
| 103 | (Ka) bālā; (Kha) paṇḍitā dhammā | (Ka) kẻ ngu; (Kha) bậc trí | fools; wise |
| 104 | (Ka) kaṇhā; (Kha) sukkā dhammā | (Ka) đen tối; (Kha) sáng trắng | dark; bright |
| 105 | (Ka) tapanīyā; (Kha) atapanīyā dhammā | (Ka) đáng ăn năn; (Kha) không đáng | remorse-worthy; not |
| 106 | (Ka) adhivacanā; (Kha) adhivacanapathā dhammā | (Ka) danh xưng; (Kha) lộ trình danh xưng | designation; designation-path |
| 107 | (Ka) nirutti; (Kha) niruttipathā dhammā | (Ka) ngữ nguyên; (Kha) lộ trình ngữ nguyên | terminology; terminology-path |
| 108 | (Ka) paññatti; (Kha) paññattipathā dhammā | (Ka) chế định; (Kha) lộ trình chế định | concept; conceptual path |
| 109 | (Ka) nāmañca; (Kha) rūpañca | (Ka) danh và; (Kha) sắc và | name and; form and |
| 110 | (Ka) avijjā ca; (Kha) bhavataṇhā ca | (Ka) vô minh và; (Kha) ái hữu và | ignorance and; craving for being |
| 111 | (Ka) bhavadiṭṭhi ca; (Kha) vibhavadiṭṭhi ca | (Ka) kiến hữu; (Kha) kiến đoạn | eternalist view; annihilationist view |
| 112 | (Ka) sassatadiṭṭhi ca; (Kha) ucchedadiṭṭhi ca | (Ka) thường kiến; (Kha) đoạn kiến | eternalism; nihilism |
| 113 | (Ka) antavā diṭṭhi ca; (Kha) anantavā diṭṭhi ca | (Ka) hữu-biên kiến; (Kha) vô-biên kiến | finite-world view; infinite-world view |
| 114 | (Ka) pubbantānudiṭṭhi ca; (Kha) aparantānudiṭṭhi ca | (Ka) kiến quá-khứ tận; (Kha) kiến vị-lai tận | past-end view; future-end view |
| 115 | (Ka) ahirikañca; (Kha) anottappañca | (Ka) vô tàm; (Kha) vô quý | lack of conscience; lack of dread |
| 116 | (Ka) hirī ca; (Kha) ottappañca | (Ka) tàm; (Kha) quý | moral shame; moral dread |
| 117 | (Ka) dovacassatā ca; (Kha) pāpamittatā ca | (Ka) khó dạy; (Kha) bạn ác | intractability; bad friendship |
| 118 | (Ka) sovacassatā ca; (Kha) kalyāṇamittatā ca | (Ka) dễ dạy; (Kha) thiện hữu | docility; good friendship |
| 119 | (Ka) āpattikusalatā ca; (Kha) āpattivuṭṭhānakusalatā ca | (Ka) khéo xét tội; (Kha) khéo xuất tội | skill in offence; in restoration |
| 120 | (Ka) samāpattikusalatā ca; (Kha) samāpattivuṭṭhānakusalatā ca | (Ka) khéo vào định; (Kha) khéo xuất định | skill entering jhāna; emerging |
| 121 | (Ka) dhātukusalatā ca; (Kha) manasikārakusalatā ca | (Ka) khéo giới-phần; (Kha) khéo tác ý | element skill; attention skill |
| 122 | (Ka) āyatanakusalatā ca; (Kha) paṭiccasamuppādakusalatā ca | (Ka) khéo về xứ; (Kha) khéo về duyên khởi | base skill; dependent-origination |
| 123 | (Ka) ṭhānakusalatā ca; (Kha) aṭṭhānakusalatā ca | (Ka) biết điều hợp lý; (Kha) biết điều phi lý | skill in possibility; in impossibility |
| 124 | (Ka) ajjavo ca; (Kha) maddavo ca | (Ka) trực hạnh; (Kha) nhu hòa | rectitude; gentleness |
| 125 | (Ka) khanti ca; (Kha) soraccañca | (Ka) nhẫn; (Kha) tĩnh lặng | patience; serenity |
| 126 | (Ka) sākhalyañca; (Kha) paṭisanthāro ca | (Ka) thô lỗ; (Kha) thân thiện | roughness; hospitality |
| 127 | (Ka) indriyesu aguttadvāratā ca; (Kha) bhojane amattaññutā ca | (Ka) phóng dật căn; (Kha) ăn không tiết độ | unguarded senses; gluttony |
| 128 | (Ka) indriyesu guttadvāratā ca; (Kha) bhojane mattaññutā ca | (Ka) hộ căn; (Kha) tiết độ ăn | guarded senses; moderation |
| 129 | (Ka) muṭṭhasaccañca; (Kha) asampajaññañca | (Ka) thất niệm; (Kha) thiếu tỉnh giác | forgetfulness; inattentiveness |
| 130 | (Ka) sati ca; (Kha) sampajaññañca | (Ka) niệm; (Kha) tỉnh giác | mindfulness; clear comprehension |
| 131 | (Ka) paṭisaṅkhānabalañca; (Kha) bhāvanābalañca | (Ka) sức quán chiếu; (Kha) sức tu tập | reflection strength; cultivation strength |
| 132 | (Ka) samatho ca; (Kha) vipassanā ca | (Ka) chỉ; (Kha) quán | serenity; insight |
| 133 | (Ka) samathanimittañca; (Kha) paggāhanimittañca | (Ka) tướng chỉ; (Kha) tướng tinh tấn | sign of calm; sign of exertion |
| 134 | (Ka) paggāho ca; (Kha) avikkhepo ca | (Ka) tinh tấn; (Kha) không tán loạn | exertion; non-distraction |
| 135 | (Ka) sīlavipatti ca; (Kha) diṭṭhivipatti ca | (Ka) hỏng giới; (Kha) hỏng kiến | failure in virtue; in view |
| 136 | (Ka) sīlasampadā ca; (Kha) diṭṭhisampadā ca | (Ka) thành tựu giới; (Kha) thành tựu kiến | accomplishment in virtue; in view |
| 137 | (Ka) sīlavisuddhi ca; (Kha) diṭṭhivisuddhi ca | (Ka) thanh tịnh giới; (Kha) thanh tịnh kiến | purity of virtue; of view |
| 138 | (Ka) diṭṭhivisuddhi kho pana; (Kha) yathādiṭṭhissa ca padhānaṃ | (Ka) sau khi thanh tịnh kiến; (Kha) nỗ lực tương ứng | purity of view …; corresponding effort |
| 139 | (Ka) saṃvego ca saṃvejaniyesu ṭhānesu; (Kha) saṃviggassa ca yoniso padhānaṃ | (Ka) xúc động nơi đáng xúc động; (Kha) nỗ lực đúng đắn của người xúc động | urgency in stirring places; proper effort |
| 140 | (Ka) asantuṭṭhitā ca kusalesu dhammesu; (Kha) appaṭivānitā ca padhānasmiṃ | (Ka) không thoả mãn đối pháp thiện; (Kha) không thoái lui trong tinh tấn | discontent with skilful states; persistence in exertion |
| 141 | (Ka) vijjā ca; (Kha) vimutti ca | (Ka) minh; (Kha) giải thoát | knowledge; liberation |
| 142 | (Ka) khaye ñāṇaṃ; (Kha) anuppāde ñāṇaṃ | (Ka) tuệ đoạn diệt; (Kha) tuệ bất khởi | knowledge of destruction; of non-arising |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét